kilowatt

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: kilowatt (Danh từ)

Đơn vị đo công suất điện tương đương với 1.000 watt.

Ví dụ (3)
  • 1."Một chiếc máy lạnh thường tiêu tốn khoảng 1,5 kilowatt."
  • 2."Hệ thống điện trong nhà tôi có công suất 5 kilowatt."
  • 3."Để tiết kiệm điện, tôi đã lắp đặt đèn LED với tổng công suất chỉ 0,1 kilowatt."

Lưu ý khi sử dụng "kilowatt"

Lưu ý về danh từ

"kilowatt" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "kilowatt"

kilowatt là danh từ trong tiếng Việt. Đơn vị đo công suất điện tương đương với 1.000 watt. Ví dụ: "Một chiếc máy lạnh thường tiêu tốn khoảng 1,5 kilowatt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này