kiểu cách

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: kiểu cách (Danh từ)

Kiểu theo cách tổng quát.

Ví dụ (2)
  • 1."Ăn mặc theo đúng kiểu cách nhà binh."
  • 2."Cô ấy luôn chọn trang phục kiểu cách trong các buổi tiệc."
2
Tính từ

Nghĩa 2: kiểu cách (Tính từ)

Có vẻ cố tình làm cho ra vẻ trang trọng, lịch sự, nhưng không phù hợp với bản thân hoặc hoàn cảnh.

Ví dụ (3)
  • 1."Điệu bộ hơi kiểu cách."
  • 2."Ăn nói kiểu cách."
  • 3."Anh ta thường tỏ ra kiểu cách khi ở nơi đông người."

Lưu ý khi sử dụng "kiểu cách"

Lưu ý về tính từ

"kiểu cách" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"kiểu cách" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "kiểu cách" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "kiểu cách"

kiểu cách là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Kiểu theo cách tổng quát. Ví dụ: "Ăn mặc theo đúng kiểu cách nhà binh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này