kiễng
Định nghĩa
Nghĩa 1: kiễng (Động từ)
Hành động nâng cao cơ thể bằng cách đứng trên đầu mũi chân, trong khi gót chân không chạm đất.
- 1."Kiễng chân lên dòm."
- 2."Kiễng gót."
- 3."Cô bé kiễng chân để nhìn ra ngoài cửa sổ."
- 4."Anh ấy phải kiễng lên để với tới cái kệ cao."
Lưu ý khi sử dụng "kiễng"
Lưu ý về động từ
"kiễng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "kiễng"
kiễng là động từ trong tiếng Việt. Hành động nâng cao cơ thể bằng cách đứng trên đầu mũi chân, trong khi gót chân không chạm đất. Ví dụ: "Kiễng chân lên dòm."
Từ liên quan
kiểu cách
Kiểu theo cách tổng quát.
kiểu dáng
Hình dáng bên ngoài được thiết kế theo một mẫu nào đó, phân biệt với các kiểu khác.
kiểu mẫu
Mẫu cụ thể mà từ đó có thể tạo ra nhiều sản phẩm tương tự theo cùng một kiểu.
kiệm
Từ dùng để chỉ việc tiết kiệm, thường được nói tắt.
kiệm lời
Rất ít nói, chỉ nói những điều thực sự cần thiết.
kiện
Từ dùng để chỉ từng đơn vị hàng hóa, đồ vật đã được đóng gói để dễ dàng chuyên chở và giao nhận.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.