kiễng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: kiễng (Động từ)

Hành động nâng cao cơ thể bằng cách đứng trên đầu mũi chân, trong khi gót chân không chạm đất.

Ví dụ (4)
  • 1."Kiễng chân lên dòm."
  • 2."Kiễng gót."
  • 3."Cô bé kiễng chân để nhìn ra ngoài cửa sổ."
  • 4."Anh ấy phải kiễng lên để với tới cái kệ cao."

Lưu ý khi sử dụng "kiễng"

Lưu ý về động từ

"kiễng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "kiễng"

kiễng là động từ trong tiếng Việt. Hành động nâng cao cơ thể bằng cách đứng trên đầu mũi chân, trong khi gót chân không chạm đất. Ví dụ: "Kiễng chân lên dòm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này