kiểu mẫu

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: kiểu mẫu (Danh từ)

Mẫu cụ thể mà từ đó có thể tạo ra nhiều sản phẩm tương tự theo cùng một kiểu.

Ví dụ (2)
  • 1."May đúng theo kiểu mẫu."
  • 2."Đây là kiểu mẫu cho thiết kế mới của chúng tôi."
2
Tính từ

Nghĩa 2: kiểu mẫu (Tính từ)

Có đầy đủ những đặc trưng tốt đẹp và có thể trở thành mẫu mực để người khác noi theo.

Ví dụ (3)
  • 1."Gia đình văn hóa kiểu mẫu."
  • 2."Một thanh niên kiểu mẫu."
  • 3."Cô ấy là một giáo viên kiểu mẫu mà mọi học sinh đều ngưỡng mộ."

Lưu ý khi sử dụng "kiểu mẫu"

Lưu ý về tính từ

"kiểu mẫu" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"kiểu mẫu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "kiểu mẫu" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "kiểu mẫu"

kiểu mẫu là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Mẫu cụ thể mà từ đó có thể tạo ra nhiều sản phẩm tương tự theo cùng một kiểu. Ví dụ: "May đúng theo kiểu mẫu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này