kiểng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: kiểng (Danh từ)

(Phương ngữ) dùng để chỉ cảnh, thường ám chỉ các loại cây cảnh hoặc thú nuôi trang trí.

Ví dụ (2)
  • 1."Chậu kiểng đẹp được đặt trong phòng khách."
  • 2."Cá kiểng bơi lội trong hồ nước sinh động."

Lưu ý khi sử dụng "kiểng"

Lưu ý về danh từ

"kiểng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "kiểng"

kiểng là danh từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) dùng để chỉ cảnh, thường ám chỉ các loại cây cảnh hoặc thú nuôi trang trí. Ví dụ: "Chậu kiểng đẹp được đặt trong phòng khách."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này