kiều

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: kiều (Động từ)

Yếu tố gốc Hán ghép sau một danh từ riêng, dùng để chỉ một dân tộc, tạo thành danh từ có nghĩa là kiều dân, ví dụ như Việt kiều, Hoa kiều, Ấn kiều, v.v.

Ví dụ (3)
  • 1."Kiều dân"
  • 2."Việt kiều sống ở nước ngoài thường giữ gìn văn hóa Việt."
  • 3."Hoa kiều có mặt ở nhiều quốc gia trên thế giới."

Lưu ý khi sử dụng "kiều"

Lưu ý về động từ

"kiều" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "kiều"

kiều là động từ trong tiếng Việt. Yếu tố gốc Hán ghép sau một danh từ riêng, dùng để chỉ một dân tộc, tạo thành danh từ có nghĩa là kiều dân, ví dụ như Việt kiều, Hoa kiều, Ấn kiều, v.v. Ví dụ: "Kiều dân"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này