kiềng
Định nghĩa
Nghĩa 1: kiềng (Danh từ)
Đồ dùng bằng sắt, thường có hình vòng cung và có ba chân, dùng để đặt nồi lên khi nấu.
- 1."Bếp kiềng"
- 2."Đặt nồi lên kiềng để nấu cơm."
- 3."Kiềng giúp nấu ăn an toàn hơn."
Nghĩa 2: kiềng (Danh từ)
Vật trang sức hình vòng tròn, thường bằng vàng hay bạc, phụ nữ hoặc trẻ em dùng để đeo ở cổ.
- 1."Cổ đeo kiềng bạc"
- 2."Chiếc kiềng vàng bà tặng rất đẹp."
- 3."Cô ấy luôn đeo kiềng trong các buổi tiệc."
Nghĩa 3: kiềng (Động từ)
(Khẩu ngữ) Tránh không muốn có quan hệ với người nào đó vì kiêng sợ hoặc khinh ghét.
- 1."Kiềng mặt nhau"
- 2."Lần sau thì kiềng ra, không chơi với nó nữa!"
- 3."Tôi quyết định kiềng với anh ta vì những điều đã xảy ra."
Lưu ý khi sử dụng "kiềng"
Lưu ý về động từ
"kiềng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"kiềng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "kiềng" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "kiềng"
kiềng là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Đồ dùng bằng sắt, thường có hình vòng cung và có ba chân, dùng để đặt nồi lên khi nấu. Ví dụ: "Bếp kiềng"
Từ liên quan
kiền
Từ cổ, thường được sử dụng để chỉ một dạng thức hoặc tình trạng nào đó trong ngôn ngữ cổ.
kiền khôn
Khái niệm chỉ vũ trụ, trời và đất trong triết lý phương Đông.
kiền kiền
Cây gỗ lớn mọc trong rừng, có thân thẳng, lá cứng, mặt trên thường có mốc trắng. Gỗ kiền kiền rất rắn và bền, thường được sử dụng trong ngành xây dựng.
kiều
Yếu tố gốc Hán ghép sau một danh từ riêng, dùng để chỉ một dân tộc, tạo thành danh từ có nghĩa là kiều dân, ví dụ như Việt kiều, Hoa kiều, Ấn kiều, v.v.
kiều bào
Từ dùng để chỉ những người Việt Nam sống ở nước ngoài.
kiều diễm
Từ miêu tả người phụ nữ có vẻ đẹp lộng lẫy, thu hút sự chú ý và thán phục của mọi người.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.