kiện

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: kiện (Danh từ)

Từ dùng để chỉ từng đơn vị hàng hóa, đồ vật đã được đóng gói để dễ dàng chuyên chở và giao nhận.

Ví dụ (3)
  • 1."Một kiện sách."
  • 2."Đóng hàng thành từng kiện."
  • 3."Có ba kiện quần áo chờ giao."
2
Động từ

Nghĩa 2: kiện (Động từ)

Hành động yêu cầu cơ quan chức năng xét xử đối với việc mà người khác đã gây thiệt hại cho mình.

Ví dụ (3)
  • 1."Gửi đơn kiện."
  • 2."Con kiến kiện củ khoai (tng)"
  • 3."Tôi quyết định kiện công ty vì vi phạm hợp đồng."

Lưu ý khi sử dụng "kiện"

Lưu ý về động từ

"kiện" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"kiện" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "kiện" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "kiện"

kiện là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ từng đơn vị hàng hóa, đồ vật đã được đóng gói để dễ dàng chuyên chở và giao nhận. Ví dụ: "Một kiện sách."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này