kiểm toán viên

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: kiểm toán viên (Danh từ)

Người thực hiện công việc kiểm toán, đánh giá tính chính xác và hợp lý của các báo cáo tài chính.

Ví dụ (2)
  • 1."Kiểm toán viên đã hoàn thành báo cáo kiểm toán cho năm tài chính vừa qua."
  • 2."Công ty cần tuyển một kiểm toán viên có kinh nghiệm để kiểm tra sổ sách kế toán."

Lưu ý khi sử dụng "kiểm toán viên"

Lưu ý về danh từ

"kiểm toán viên" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "kiểm toán viên"

kiểm toán viên là danh từ trong tiếng Việt. Người thực hiện công việc kiểm toán, đánh giá tính chính xác và hợp lý của các báo cáo tài chính. Ví dụ: "Kiểm toán viên đã hoàn thành báo cáo kiểm toán cho năm tài chính vừa qua."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này