kiểm thử

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: kiểm thử (Động từ)

Thực hiện kiểm tra hoạt động trong điều kiện thực tế.

Ví dụ (3)
  • 1."Kiểm thử việc lắp đặt mạng."
  • 2."Kiểm thử phần mềm trước khi phát hành."
  • 3."Chúng tôi sẽ kiểm thử thiết bị trong môi trường thực tế."

Lưu ý khi sử dụng "kiểm thử"

Lưu ý về động từ

"kiểm thử" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "kiểm thử"

kiểm thử là động từ trong tiếng Việt. Thực hiện kiểm tra hoạt động trong điều kiện thực tế. Ví dụ: "Kiểm thử việc lắp đặt mạng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này