kiểm thử
Định nghĩa
Nghĩa 1: kiểm thử (Động từ)
Thực hiện kiểm tra hoạt động trong điều kiện thực tế.
- 1."Kiểm thử việc lắp đặt mạng."
- 2."Kiểm thử phần mềm trước khi phát hành."
- 3."Chúng tôi sẽ kiểm thử thiết bị trong môi trường thực tế."
Lưu ý khi sử dụng "kiểm thử"
Lưu ý về động từ
"kiểm thử" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "kiểm thử"
kiểm thử là động từ trong tiếng Việt. Thực hiện kiểm tra hoạt động trong điều kiện thực tế. Ví dụ: "Kiểm thử việc lắp đặt mạng."
Từ liên quan
kiểm sát
Hành động kiểm tra và giám sát việc thực thi pháp luật của nhà nước.
kiểm sát viên
Người thực hiện nhiệm vụ giám sát hoạt động tư pháp tại các cơ quan thuộc ngành kiểm sát.
kiểm thảo
Hành động kiểm điểm, tự kiểm điểm về những sai lầm hoặc khuyết điểm của bản thân.
kiểm toán
Hành động xem xét và thẩm tra các tài khoản, thanh toán hàng năm của một đơn vị kinh tế nhằm xác minh mức độ phù hợp giữa các thông tin định lượng và các chuẩn mực đã được thiết lập.
kiểm toán viên
Người thực hiện công việc kiểm toán, đánh giá tính chính xác và hợp lý của các báo cáo tài chính.
kiểm tra
Hành động xem xét, đánh giá hoặc nhận xét về một tình huống hoặc thông tin cụ thể.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.