kiểm đếm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: kiểm đếm (Động từ)

Hành động đếm và kiểm tra, xem xét một cách tổng quát.

Ví dụ (3)
  • 1."Kiểm đếm hàng hoá trước khi nhập kho."
  • 2."Chúng tôi cần kiểm đếm số lượng sách trong thư viện."
  • 3."Cô giáo đã kiểm đếm bài tập của học sinh rất cẩn thận."

Lưu ý khi sử dụng "kiểm đếm"

Lưu ý về động từ

"kiểm đếm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "kiểm đếm"

kiểm đếm là động từ trong tiếng Việt. Hành động đếm và kiểm tra, xem xét một cách tổng quát. Ví dụ: "Kiểm đếm hàng hoá trước khi nhập kho."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này