kiểm thảo

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: kiểm thảo (Động từ)

Hành động kiểm điểm, tự kiểm điểm về những sai lầm hoặc khuyết điểm của bản thân.

Ví dụ (3)
  • 1."Tự kiểm thảo về thái độ thiếu trách nhiệm của bản thân."
  • 2."Mỗi cá nhân nên kiểm thảo thường xuyên để tiến bộ hơn."
  • 3."Chúng ta cần kiểm thảo những sai sót trong quá trình làm việc."

Lưu ý khi sử dụng "kiểm thảo"

Lưu ý về động từ

"kiểm thảo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "kiểm thảo"

kiểm thảo là động từ trong tiếng Việt. Hành động kiểm điểm, tự kiểm điểm về những sai lầm hoặc khuyết điểm của bản thân. Ví dụ: "Tự kiểm thảo về thái độ thiếu trách nhiệm của bản thân."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này