kiểm toán

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: kiểm toán (Động từ)

Hành động xem xét và thẩm tra các tài khoản, thanh toán hàng năm của một đơn vị kinh tế nhằm xác minh mức độ phù hợp giữa các thông tin định lượng và các chuẩn mực đã được thiết lập.

Ví dụ (2)
  • 1."Công ty đã thuê một công ty kiểm toán độc lập để đánh giá báo cáo tài chính."
  • 2."Trong năm nay, chúng tôi sẽ tiến hành kiểm toán nội bộ để đảm bảo tính chính xác của các khoản chi tiêu."

Lưu ý khi sử dụng "kiểm toán"

Lưu ý về động từ

"kiểm toán" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "kiểm toán"

kiểm toán là động từ trong tiếng Việt. Hành động xem xét và thẩm tra các tài khoản, thanh toán hàng năm của một đơn vị kinh tế nhằm xác minh mức độ phù hợp giữa các thông tin định lượng và các chuẩn mực đã được thiết lập. Ví dụ: "Công ty đã thuê một công ty kiểm toán độc lập để đánh giá báo cáo tài chính."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này