kích hoạt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: kích hoạt (Động từ)

Hành động đưa một đối tượng, sự vật hay chương trình vào trạng thái hoạt động trong máy tính.

Ví dụ (3)
  • 1."Kích hoạt chương trình máy tính."
  • 2."Người dùng cần kích hoạt ứng dụng để bắt đầu sử dụng."
  • 3."Hãy kích hoạt tính năng bảo mật trên thiết bị của bạn."

Lưu ý khi sử dụng "kích hoạt"

Lưu ý về động từ

"kích hoạt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "kích hoạt"

kích hoạt là động từ trong tiếng Việt. Hành động đưa một đối tượng, sự vật hay chương trình vào trạng thái hoạt động trong máy tính. Ví dụ: "Kích hoạt chương trình máy tính."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này