kì vọng

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: kì vọng (Động từ)

Đặt nhiều niềm tin và hy vọng vào một người nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Cha mẹ nào cũng kì vọng ở con cái."
  • 2."Tôi kì vọng vào khả năng của bạn trong dự án này."
  • 3."Cô giáo kì vọng học sinh sẽ làm bài tập đầy đủ."
2
Danh từ

Nghĩa 2: kì vọng (Danh từ)

Điều mong mỏi và hy vọng từ ai đó hoặc về một việc gì.

Ví dụ (3)
  • 1."Đặt nhiều kì vọng ở con cái."
  • 2."Kì vọng của tôi về kết quả thi rất cao."
  • 3."Mọi người đều có kì vọng vào tương lai tươi sáng."

Lưu ý khi sử dụng "kì vọng"

Lưu ý về động từ

"kì vọng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"kì vọng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "kì vọng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "kì vọng"

kì vọng là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Đặt nhiều niềm tin và hy vọng vào một người nào đó. Ví dụ: "Cha mẹ nào cũng kì vọng ở con cái."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này