kì đài

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: kì đài (Danh từ)

Đài cao có cột cờ, thường dùng để treo cờ tổ quốc.

Ví dụ (3)
  • 1."Lá cờ tổ quốc phấp phới trên kì đài."
  • 2."Kì đài trong công viên luôn thu hút sự chú ý của du khách."
  • 3."Mọi người tập trung trước kì đài để chứng kiến lễ chào cờ."

Lưu ý khi sử dụng "kì đài"

Lưu ý về danh từ

"kì đài" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "kì đài"

kì đài là danh từ trong tiếng Việt. Đài cao có cột cờ, thường dùng để treo cờ tổ quốc. Ví dụ: "Lá cờ tổ quốc phấp phới trên kì đài."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này