kĩ thuật viên

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: kĩ thuật viên (Danh từ)

Người chuyên môn về công nghệ, thường làm việc trong các lĩnh vực kỹ thuật, như điện tử, công nghệ thông tin, hoặc y tế.

Ví dụ (3)
  • 1."Kĩ thuật viên sửa chữa điện thoại của tôi rất tận tình và chu đáo."
  • 2."Tôi muốn học để trở thành kĩ thuật viên máy tính trong tương lai."
  • 3."Trong bệnh viện, kĩ thuật viên có vai trò quan trọng trong việc chăm sóc bệnh nhân."

Lưu ý khi sử dụng "kĩ thuật viên"

Lưu ý về danh từ

"kĩ thuật viên" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "kĩ thuật viên"

kĩ thuật viên là danh từ trong tiếng Việt. Người chuyên môn về công nghệ, thường làm việc trong các lĩnh vực kỹ thuật, như điện tử, công nghệ thông tin, hoặc y tế. Ví dụ: "Kĩ thuật viên sửa chữa điện thoại của tôi rất tận tình và chu đáo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này