kĩ thuật số

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: kĩ thuật số (Danh từ)

Kĩ thuật dùng để biểu diễn và xử lý thông tin dưới dạng số nhị phân (gồm số 0 và 1).

Ví dụ (3)
  • 1."Máy ảnh kĩ thuật số."
  • 2."Bản thu kĩ thuật số mang lại chất lượng âm thanh tốt hơn."
  • 3."Các thiết bị kĩ thuật số ngày nay rất phổ biến trong cuộc sống hàng ngày."

Lưu ý khi sử dụng "kĩ thuật số"

Lưu ý về danh từ

"kĩ thuật số" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "kĩ thuật số"

kĩ thuật số là danh từ trong tiếng Việt. Kĩ thuật dùng để biểu diễn và xử lý thông tin dưới dạng số nhị phân (gồm số 0 và 1). Ví dụ: "Máy ảnh kĩ thuật số."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này