kĩ sư

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: kĩ sư (Danh từ)

Người có chuyên môn và trình độ cao trong lĩnh vực kỹ thuật, thường làm việc để thiết kế, phát triển và cải tiến sản phẩm hoặc hệ thống.

Ví dụ (3)
  • 1."Mình rất ngưỡng mộ sự sáng tạo của các kỹ sư trong việc thiết kế cầu mới."
  • 2."Kỹ sư xây dựng đã hoàn thành dự án đúng tiến độ."
  • 3."Tôi muốn trở thành một kỹ sư phần mềm để phát triển ứng dụng cho điện thoại."

Lưu ý khi sử dụng "kĩ sư"

Lưu ý về danh từ

"kĩ sư" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "kĩ sư"

kĩ sư là danh từ trong tiếng Việt. Người có chuyên môn và trình độ cao trong lĩnh vực kỹ thuật, thường làm việc để thiết kế, phát triển và cải tiến sản phẩm hoặc hệ thống. Ví dụ: "Mình rất ngưỡng mộ sự sáng tạo của các kỹ sư trong việc thiết kế cầu mới."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này