kĩ sư
Định nghĩa
Nghĩa 1: kĩ sư (Danh từ)
Người có chuyên môn và trình độ cao trong lĩnh vực kỹ thuật, thường làm việc để thiết kế, phát triển và cải tiến sản phẩm hoặc hệ thống.
- 1."Mình rất ngưỡng mộ sự sáng tạo của các kỹ sư trong việc thiết kế cầu mới."
- 2."Kỹ sư xây dựng đã hoàn thành dự án đúng tiến độ."
- 3."Tôi muốn trở thành một kỹ sư phần mềm để phát triển ứng dụng cho điện thoại."
Lưu ý khi sử dụng "kĩ sư"
Lưu ý về danh từ
"kĩ sư" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "kĩ sư"
kĩ sư là danh từ trong tiếng Việt. Người có chuyên môn và trình độ cao trong lĩnh vực kỹ thuật, thường làm việc để thiết kế, phát triển và cải tiến sản phẩm hoặc hệ thống. Ví dụ: "Mình rất ngưỡng mộ sự sáng tạo của các kỹ sư trong việc thiết kế cầu mới."
Từ liên quan
kĩ lưỡng
Tính từ chỉ sự tỉ mỉ, cẩn thận và chú ý đến mọi chi tiết.
kĩ năng
Khả năng áp dụng kiến thức đã học vào thực tế trong một lĩnh vực cụ thể.
kĩ nữ
Người phụ nữ làm nghề mại dâm, thường dùng để chỉ những người đang làm việc trong lĩnh vực tình cảm và tình dục.
kĩ thuật
Tổng thể những phương pháp và phương thức được áp dụng trong một lĩnh vực hoạt động nào đó của con người.
kĩ thuật số
Kĩ thuật dùng để biểu diễn và xử lý thông tin dưới dạng số nhị phân (gồm số 0 và 1).
kĩ thuật viên
Người chuyên môn về công nghệ, thường làm việc trong các lĩnh vực kỹ thuật, như điện tử, công nghệ thông tin, hoặc y tế.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.