kĩ xảo

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: kĩ xảo (Danh từ)

Kĩ xảo là các phương pháp hoặc kỹ thuật tinh vi được sử dụng để đạt được kết quả mong muốn, thường thấy trong nghệ thuật, điện ảnh hoặc ngành giải trí.

Ví dụ (3)
  • 1."Trong bộ phim này, các kĩ xảo rất ấn tượng khiến tôi cảm thấy như đang sống trong cảnh hành động."
  • 2."Họ đã sử dụng nhiều kĩ xảo đặc biệt để tạo ra những hiệu ứng hình ảnh mạnh mẽ."
  • 3."Kĩ xảo diễn xuất của các diễn viên trong vở kịch rất tự nhiên và cuốn hút khán giả."
2
Động từ

Nghĩa 2: kĩ xảo (Động từ)

Kĩ xảo cũng có thể được hiểu là hành động làm một việc gì đó với sự khéo léo và tinh tế.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy biết cách kĩ xảo khi nói chuyện để thu hút sự chú ý của mọi người."
  • 2."Tôi cần phải kĩ xảo hơn trong công việc để hoàn thành dự án đúng thời hạn."
  • 3."Chúng ta sẽ kĩ xảo với từng chi tiết nhỏ để tạo nên sản phẩm hoàn hảo."

Lưu ý khi sử dụng "kĩ xảo"

Lưu ý về động từ

"kĩ xảo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"kĩ xảo" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "kĩ xảo" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "kĩ xảo"

kĩ xảo là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Kĩ xảo là các phương pháp hoặc kỹ thuật tinh vi được sử dụng để đạt được kết quả mong muốn, thường thấy trong nghệ thuật, điện ảnh hoặc ngành giải trí. Ví dụ: "Trong bộ phim này, các kĩ xảo rất ấn tượng khiến tôi cảm thấy như đang sống trong cảnh hành động."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này