kĩ thuật

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: kĩ thuật (Danh từ)

Tổng thể những phương pháp và phương thức được áp dụng trong một lĩnh vực hoạt động nào đó của con người.

Ví dụ (3)
  • 1."Kĩ thuật cấy lúa"
  • 2."Kĩ thuật cắt, tỉa cành"
  • 3."Kĩ thuật nuôi trồng thủy sản ngày càng tiên tiến."
2
Tính từ

Nghĩa 2: kĩ thuật (Tính từ)

(Khẩu ngữ) Thể hiện trình độ kĩ thuật cao.

Ví dụ (3)
  • 1."Cầu thủ đi bóng rất kĩ thuật"
  • 2."Một giọng hát có kĩ thuật"
  • 3."Họa sĩ này có phong cách vẽ rất kĩ thuật."

Lưu ý khi sử dụng "kĩ thuật"

Lưu ý về tính từ

"kĩ thuật" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"kĩ thuật" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "kĩ thuật" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "kĩ thuật"

kĩ thuật là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Tổng thể những phương pháp và phương thức được áp dụng trong một lĩnh vực hoạt động nào đó của con người. Ví dụ: "Kĩ thuật cấy lúa"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này