kĩ lưỡng
Định nghĩa
Nghĩa 1: kĩ lưỡng (Tính từ)
Tính từ chỉ sự tỉ mỉ, cẩn thận và chú ý đến mọi chi tiết.
- 1."Trước khi đưa ra quyết định, tôi luôn chuẩn bị kĩ lưỡng để không phải hối tiếc."
- 2."Cô ấy làm bài thi rất kĩ lưỡng, nên đã đạt được điểm cao."
- 3."Chúng ta cần kiểm tra kĩ lưỡng từng bước trong quy trình này để đảm bảo không có sai sót."
Lưu ý khi sử dụng "kĩ lưỡng"
Lưu ý về tính từ
"kĩ lưỡng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "kĩ lưỡng"
kĩ lưỡng là tính từ trong tiếng Việt. Tính từ chỉ sự tỉ mỉ, cẩn thận và chú ý đến mọi chi tiết. Ví dụ: "Trước khi đưa ra quyết định, tôi luôn chuẩn bị kĩ lưỡng để không phải hối tiếc."
Từ liên quan
ký ức
Ký ức chỉ những hình ảnh, cảm xúc hoặc trải nghiệm mà một người nhớ lại từ quá khứ.
kĩ
Cẩn thận, nhiều chi tiết, không qua loa.
kĩ càng
Rất cẩn thận và chi tiết trong quá trình thực hiện một việc nào đó.
kĩ năng
Khả năng áp dụng kiến thức đã học vào thực tế trong một lĩnh vực cụ thể.
kĩ nữ
Người phụ nữ làm nghề mại dâm, thường dùng để chỉ những người đang làm việc trong lĩnh vực tình cảm và tình dục.
kĩ sư
Người có chuyên môn và trình độ cao trong lĩnh vực kỹ thuật, thường làm việc để thiết kế, phát triển và cải tiến sản phẩm hoặc hệ thống.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.