kí quỹ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: kí quỹ (Động từ)

Hành động gửi hoặc chuyển một số tiền vào quỹ làm tiền bảo đảm để được phép thực hiện một việc gì đó.

Ví dụ (2)
  • 1."Người chơi phải ký quỹ một số tiền nhất định trước khi tham gia cá cược."
  • 2."Để mở tài khoản giao dịch, bạn cần phải ký quỹ một khoản tiền tối thiểu."

Lưu ý khi sử dụng "kí quỹ"

Lưu ý về động từ

"kí quỹ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "kí quỹ"

kí quỹ là động từ trong tiếng Việt. Hành động gửi hoặc chuyển một số tiền vào quỹ làm tiền bảo đảm để được phép thực hiện một việc gì đó. Ví dụ: "Người chơi phải ký quỹ một số tiền nhất định trước khi tham gia cá cược."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này