kỉ niệm

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: kỉ niệm (Danh từ)

Vật hoặc sự việc gợi lại kỷ niệm, giúp nhớ lại một thời điểm hay trải nghiệm trong quá khứ.

Ví dụ (2)
  • 1."Chụp một tấm ảnh làm kỉ niệm."
  • 2."Món quà này sẽ là một kỉ niệm đẹp trong đời tôi."
2
Động từ

Nghĩa 2: kỉ niệm (Động từ)

(Khẩu ngữ) Tặng hoặc cho ai đó một vật để làm kỉ niệm.

Ví dụ (2)
  • 1."Kỉ niệm bạn quyển sổ tay."
  • 2."Họ kỉ niệm tôi chiếc nhẫn cũ của bà ngoại."

Lưu ý khi sử dụng "kỉ niệm"

Lưu ý về động từ

"kỉ niệm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"kỉ niệm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "kỉ niệm" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "kỉ niệm"

kỉ niệm là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Vật hoặc sự việc gợi lại kỷ niệm, giúp nhớ lại một thời điểm hay trải nghiệm trong quá khứ. Ví dụ: "Chụp một tấm ảnh làm kỉ niệm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này