kị

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: kị (Danh từ)

(Phương ngữ) chỉ ngày giỗ, ngày tưởng nhớ người đã khuất.

Ví dụ (2)
  • 1."Nhà có kị."
  • 2."Hôm nay là ngày kị của ông nội tôi."
2
Động từ

Nghĩa 2: kị (Động từ)

Tránh không nhắc đến hoặc không làm điều gì có liên quan, vì được coi là thiêng liêng theo truyền thống tôn giáo hoặc tín ngưỡng.

Ví dụ (3)
  • 1."Kị huý."
  • 2."Kị gọi tên cúng cơm người khác."
  • 3."Trong văn hóa của chúng ta, người ta thường kị nhắc đến những điều không may mắn."

Lưu ý khi sử dụng "kị"

Lưu ý về động từ

"kị" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"kị" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "kị" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "kị"

kị là danh từ, động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) chỉ ngày giỗ, ngày tưởng nhớ người đã khuất. Ví dụ: "Nhà có kị."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này