kìm

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: kìm (Danh từ)

Dụng cụ cầm nắm thường được dùng để kẹp, nắm hoặc bóp các vật thể.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi cần một cái kìm để sửa chiếc xe đạp."
  • 2."Hãy dùng kìm để cắt dây điện cho an toàn."
  • 3."Bạn có thấy cái kìm ở đâu không?"
2
Động từ

Nghĩa 2: kìm (Động từ)

Hành động nắm hoặc kẹp một vật bằng lực mạnh.

Ví dụ (3)
  • 1."Hãy kìm chặt cái hộp lại để không bị mở ra."
  • 2."Cô ấy đã kìm lấy tay tôi khi tôi định bỏ đi."
  • 3."Chúng ta cần kìm những loại cây mọc dại này lại để khu vườn gọn gàng hơn."

Lưu ý khi sử dụng "kìm"

Lưu ý về động từ

"kìm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"kìm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "kìm" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "kìm"

kìm là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Dụng cụ cầm nắm thường được dùng để kẹp, nắm hoặc bóp các vật thể. Ví dụ: "Tôi cần một cái kìm để sửa chiếc xe đạp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này