kỉ cương

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: kỉ cương (Danh từ)

Những quy tắc và nguyên tắc tạo nên trật tự trong một xã hội nói chung.

Ví dụ (3)
  • 1."Giữ vững kỉ cương là rất quan trọng để duy trì trật tự xã hội."
  • 2."Kỉ cương phép nước cần được tôn trọng để mọi người sống hòa thuận."
  • 3."Các tổ chức cần có kỉ cương để hoạt động hiệu quả."

Lưu ý khi sử dụng "kỉ cương"

Lưu ý về danh từ

"kỉ cương" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "kỉ cương"

kỉ cương là danh từ trong tiếng Việt. Những quy tắc và nguyên tắc tạo nên trật tự trong một xã hội nói chung. Ví dụ: "Giữ vững kỉ cương là rất quan trọng để duy trì trật tự xã hội."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này