kì
Định nghĩa
Nghĩa 1: kì (Danh từ)
(Phương ngữ) Vây cá.
- 1."Cá giương kì."
- 2."Trong bữa tiệc, món ăn làm từ kì cá rất được ưa chuộng."
Nghĩa 2: kì (Danh từ)
Khoảng thời gian nhất định diễn ra tương đối đều đặn của một hiện tượng tự nhiên nào đó hoặc thực hiện tương đối đều đặn một việc nào đó theo quy định.
- 1."Một năm học gồm có hai kì."
- 2."Sáu tháng họp một kì."
- 3."Kì thi đại học thường diễn ra vào tháng 7."
Nghĩa 3: kì (Động từ)
Dùng tay hoặc vật nào đó xát qua xát lại nhiều lần để làm sạch lớp bẩn bám ngoài da.
- 1."Kì lưng."
- 2."Kì cho sạch ghét."
- 3."Cần kì nón trước khi đeo để không bị bẩn."
Nghĩa 4: kì (Tính từ)
(Phương ngữ) Lạ đến mức làm người ta phải ngạc nhiên.
- 1."Câu chuyện nghe có vẻ rất kì."
- 2."Tính cô ta hơi kì."
- 3."Hình ảnh trong triển lãm thực sự rất kì lạ."
Nghĩa 5: kì (Kết từ)
Từ biểu thị điều sắp nêu ra là kết quả nhằm đạt cho được mới thôi của việc vừa nói đến.
- 1."Làm cho kì xong mới thôi."
- 2."Đòi cho kì được."
- 3."Cố gắng làm cho kì dự án này thành công."
Lưu ý khi sử dụng "kì"
Lưu ý về động từ
"kì" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về tính từ
"kì" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Lưu ý về danh từ
"kì" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "kì" có 5 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "kì"
kì là danh từ, động từ, tính từ, kết từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) Vây cá. Ví dụ: "Cá giương kì."
Từ liên quan
kêu nài
Kêu ca, cầu xin hoặc nài nỉ một cách liên tục.
kêu trời
Cảm thán, kêu than với trời đất khi gặp phải khó khăn, tai họa.
kêu van
Hành động kêu xin, van nài một cách thống thiết.
kì bí
Từ miêu tả điều gì đó lạ lùng và bí ẩn, khó có thể hiểu được.
kì công
Công lao, sự nghiệp hoặc thành tựu lớn, hiếm có, thường được công nhận và ngưỡng mộ.
kì cùng
(Khẩu ngữ) đến tận cùng mới dừng lại, không bỏ dở giữa chừng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.