kêu trời

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: kêu trời (Động từ)

Cảm thán, kêu than với trời đất khi gặp phải khó khăn, tai họa.

Ví dụ (4)
  • 1."Kêu trời không thấu."
  • 2."Giậm chân kêu trời."
  • 3."Khi thấy con bị ốm, tôi chỉ biết kêu trời."
  • 4."Ông ấy thường kêu trời mỗi khi công việc không thuận lợi."

Lưu ý khi sử dụng "kêu trời"

Lưu ý về động từ

"kêu trời" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "kêu trời"

kêu trời là động từ trong tiếng Việt. Cảm thán, kêu than với trời đất khi gặp phải khó khăn, tai họa. Ví dụ: "Kêu trời không thấu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này