kì công

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: kì công (Danh từ)

Công lao, sự nghiệp hoặc thành tựu lớn, hiếm có, thường được công nhận và ngưỡng mộ.

Ví dụ (2)
  • 1."Chiến thắng Bạch Đằng là kì công vang dội của ông cha ta."
  • 2."Việc xây dựng cầu này là một kì công trong ngành xây dựng."
2
Tính từ

Nghĩa 2: kì công (Tính từ)

(Khẩu ngữ) (làm việc gì) đòi hỏi rất nhiều công sức một cách đặc biệt, phức tạp và tỉ mỉ.

Ví dụ (3)
  • 1."Những chiếc gối thêu rất kì công."
  • 2."Phải kì công lắm mới tạc được bức tượng này."
  • 3."Công việc làm mứt trong dịp Tết thường rất kì công."

Lưu ý khi sử dụng "kì công"

Lưu ý về tính từ

"kì công" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"kì công" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "kì công" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "kì công"

kì công là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Công lao, sự nghiệp hoặc thành tựu lớn, hiếm có, thường được công nhận và ngưỡng mộ. Ví dụ: "Chiến thắng Bạch Đằng là kì công vang dội của ông cha ta."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này