khà

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: khà (Động từ)

Từ mô phỏng âm thanh phát ra từ cổ họng, biểu thị sự thích thú hoặc khoan khoái.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhấp ngụm nước trà xong, khà một tiếng."
  • 2."Sau bữa ăn ngon, ông ấy khà nhẹ một tiếng để thể hiện sự hài lòng."
  • 3."Cô ấy uống café và khà lên một cách sảng khoái."

Lưu ý khi sử dụng "khà"

Lưu ý về động từ

"khà" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "khà"

khà là động từ trong tiếng Việt. Từ mô phỏng âm thanh phát ra từ cổ họng, biểu thị sự thích thú hoặc khoan khoái. Ví dụ: "Nhấp ngụm nước trà xong, khà một tiếng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này