khạc

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: khạc (Động từ)

Hành động bật mạnh hơi để đẩy vật mắc kẹt trong cổ họng ra ngoài.

Ví dụ (3)
  • 1."Khạc đờm."
  • 2."Khẩu đại bác liên tục khạc lửa."
  • 3."Anh ấy phải khạc để giúp thông cổ."

Lưu ý khi sử dụng "khạc"

Lưu ý về động từ

"khạc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "khạc"

khạc là động từ trong tiếng Việt. Hành động bật mạnh hơi để đẩy vật mắc kẹt trong cổ họng ra ngoài. Ví dụ: "Khạc đờm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này