khạc
Định nghĩa
Nghĩa 1: khạc (Động từ)
Hành động bật mạnh hơi để đẩy vật mắc kẹt trong cổ họng ra ngoài.
- 1."Khạc đờm."
- 2."Khẩu đại bác liên tục khạc lửa."
- 3."Anh ấy phải khạc để giúp thông cổ."
Lưu ý khi sử dụng "khạc"
Lưu ý về động từ
"khạc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "khạc"
khạc là động từ trong tiếng Việt. Hành động bật mạnh hơi để đẩy vật mắc kẹt trong cổ họng ra ngoài. Ví dụ: "Khạc đờm."
Từ liên quan
khướt
(Khẩu ngữ) dùng để diễn tả cảm giác rất mệt mỏi hoặc vất vả.
khướu
Loại chim có kích thước tương đương với chim sáo, có lông màu đen, cánh ngắn và đuôi dài, nổi bật với khả năng hót hay.
khượt
(Khẩu ngữ) mô tả trạng thái mệt mỏi, chán nản đến mức không còn muốn cử động tay chân.
khạng nạng
Từ gợi tả dáng đi giạng rộng hai chân, biểu hiện vẻ chậm chạp và khó khăn.
khạp
Đồ gốm hình trụ, miệng rộng, có nắp đậy, thường được sử dụng để đựng nước hoặc các loại thực phẩm.
khả biến
Có khả năng biến đổi hoặc phát triển, trái ngược với bất biến.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.