khuôn phép

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: khuôn phép (Danh từ)

Toàn bộ những quy tắc và chuẩn mực cần tuân theo trong quan hệ xã hội và gia đình.

Ví dụ (4)
  • 1."Ăn ở cho đúng khuôn phép."
  • 2."Không chịu theo khuôn phép."
  • 3."Cần phải hành xử theo khuôn phép trong mọi tình huống."
  • 4."Gia đình tôi rất coi trọng khuôn phép và lễ nghi."

Lưu ý khi sử dụng "khuôn phép"

Lưu ý về danh từ

"khuôn phép" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "khuôn phép"

khuôn phép là danh từ trong tiếng Việt. Toàn bộ những quy tắc và chuẩn mực cần tuân theo trong quan hệ xã hội và gia đình. Ví dụ: "Ăn ở cho đúng khuôn phép."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này