khuôn mẫu

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: khuôn mẫu (Danh từ)

Khuôn hay mẫu được sử dụng để chỉ những điều đã được định hình trước.

Ví dụ (3)
  • 1."Làm theo khuôn mẫu đã được định sẵn."
  • 2."Khuôn mẫu người phụ nữ truyền thống rất được trân trọng."
  • 3."Chúng ta cần thoát ra khỏi khuôn mẫu cũ để phát triển."

Lưu ý khi sử dụng "khuôn mẫu"

Lưu ý về danh từ

"khuôn mẫu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "khuôn mẫu"

khuôn mẫu là danh từ trong tiếng Việt. Khuôn hay mẫu được sử dụng để chỉ những điều đã được định hình trước. Ví dụ: "Làm theo khuôn mẫu đã được định sẵn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này