khuôn thức

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: khuôn thức (Danh từ)

Hình thức thể hiện được dùng làm khuôn mẫu cho các nội dung hoặc tài liệu.

Ví dụ (3)
  • 1."Quy định nhiều loại khuôn thức cho cùng một văn bản."
  • 2."Cần tuân theo khuôn thức đã được phê duyệt khi soạn thảo báo cáo."
  • 3."Các khuôn thức này giúp đảm bảo tính nhất quán trong toàn bộ tài liệu."

Lưu ý khi sử dụng "khuôn thức"

Lưu ý về danh từ

"khuôn thức" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "khuôn thức"

khuôn thức là danh từ trong tiếng Việt. Hình thức thể hiện được dùng làm khuôn mẫu cho các nội dung hoặc tài liệu. Ví dụ: "Quy định nhiều loại khuôn thức cho cùng một văn bản."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này