khủng hoảng chính trị

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: khủng hoảng chính trị (Danh từ)

Tình trạng xảy ra bất đồng nghiêm trọng về chính trị, dẫn đến khó khăn trong việc thành lập chính phủ mới thay thế cho chính phủ cũ đã bị sụp đổ.

Ví dụ (2)
  • 1."Nước này đang trải qua một cuộc khủng hoảng chính trị trầm trọng."
  • 2."Khủng hoảng chính trị đã gây ra nhiều cuộc biểu tình trên toàn quốc."

Lưu ý khi sử dụng "khủng hoảng chính trị"

Lưu ý về danh từ

"khủng hoảng chính trị" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "khủng hoảng chính trị"

khủng hoảng chính trị là danh từ trong tiếng Việt. Tình trạng xảy ra bất đồng nghiêm trọng về chính trị, dẫn đến khó khăn trong việc thành lập chính phủ mới thay thế cho chính phủ cũ đã bị sụp đổ. Ví dụ: "Nước này đang trải qua một cuộc khủng hoảng chính trị trầm trọng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này