khủng bố

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: khủng bố (Động từ)

Dùng sức mạnh hoặc bạo lực (thường tàn bạo) để làm người khác khiếp sợ, nhằm mục đích khuất phục họ.

Ví dụ (3)
  • 1."Khủng bố tinh thần."
  • 2."Bọn khủng bố đã gây ra nhiều vụ tấn công."
  • 3."Họ thường khủng bố người dân để đòi quyền lợi."

Lưu ý khi sử dụng "khủng bố"

Lưu ý về động từ

"khủng bố" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "khủng bố"

khủng bố là động từ trong tiếng Việt. Dùng sức mạnh hoặc bạo lực (thường tàn bạo) để làm người khác khiếp sợ, nhằm mục đích khuất phục họ. Ví dụ: "Khủng bố tinh thần."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này