khuấy đảo

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: khuấy đảo (Động từ)

Làm cho trạng thái bị xáo trộn hoàn toàn, gây ra sự thay đổi so với trước.

Ví dụ (3)
  • 1."Liên tục có các pha đi bóng làm khuấy đảo hàng phòng ngự đối phương."
  • 2."Cơn bão đã khuấy đảo cuộc sống yên bình của người dân."
  • 3."Những ý tưởng mới của anh ấy khuấy đảo không khí trong buổi họp."

Lưu ý khi sử dụng "khuấy đảo"

Lưu ý về động từ

"khuấy đảo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "khuấy đảo"

khuấy đảo là động từ trong tiếng Việt. Làm cho trạng thái bị xáo trộn hoàn toàn, gây ra sự thay đổi so với trước. Ví dụ: "Liên tục có các pha đi bóng làm khuấy đảo hàng phòng ngự đối phương."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này