khục

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: khục (Tính từ)

Từ mô phỏng âm thanh phát ra khi khớp xương bị bẻ gập.

Ví dụ (3)
  • 1."Bẻ khục."
  • 2."Cành cây gãy đánh khục một cái."
  • 3."Nghe tiếng khục khục khi ai đó duỗi chân."

Lưu ý khi sử dụng "khục"

Lưu ý về tính từ

"khục" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "khục"

khục là tính từ trong tiếng Việt. Từ mô phỏng âm thanh phát ra khi khớp xương bị bẻ gập. Ví dụ: "Bẻ khục."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này