khởi động

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: khởi động (Động từ)

Thực hiện các động tác nhẹ nhàng để các bộ phận cơ thể thích nghi trước khi tham gia vào hoạt động thể chất căng thẳng.

Ví dụ (4)
  • 1."Vận động viên khởi động trước khi vào đường đua."
  • 2."Tập vài động tác khởi động."
  • 3."Chúng ta nên khởi động kỹ càng trước khi tập gym để tránh chấn thương."
  • 4."Mỗi buổi chạy, tôi đều dành vài phút để khởi động."

Lưu ý khi sử dụng "khởi động"

Lưu ý về động từ

"khởi động" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "khởi động"

khởi động là động từ trong tiếng Việt. Thực hiện các động tác nhẹ nhàng để các bộ phận cơ thể thích nghi trước khi tham gia vào hoạt động thể chất căng thẳng. Ví dụ: "Vận động viên khởi động trước khi vào đường đua."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này