khởi đầu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: khởi đầu (Động từ)

Hành động bắt đầu một giai đoạn, một công việc, hoặc một quá trình nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Bước khởi đầu rất quan trọng trong bất kỳ dự án nào."
  • 2."Vạn sự khởi đầu nan."
  • 3."Mỗi bài học đều có một khởi đầu mới."

Lưu ý khi sử dụng "khởi đầu"

Lưu ý về động từ

"khởi đầu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "khởi đầu"

khởi đầu là động từ trong tiếng Việt. Hành động bắt đầu một giai đoạn, một công việc, hoặc một quá trình nào đó. Ví dụ: "Bước khởi đầu rất quan trọng trong bất kỳ dự án nào."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này