khởi điểm

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: khởi điểm (Danh từ)

Điểm bắt đầu, điểm xuất phát của một quá trình hay hoạt động.

Ví dụ (3)
  • 1."Lương khởi điểm của nhân viên mới là 10 triệu đồng."
  • 2."Chúng ta hãy xác định khởi điểm cho dự án này."
  • 3."Khởi điểm của cuộc hành trình này là thành phố Hà Nội."

Lưu ý khi sử dụng "khởi điểm"

Lưu ý về danh từ

"khởi điểm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "khởi điểm"

khởi điểm là danh từ trong tiếng Việt. Điểm bắt đầu, điểm xuất phát của một quá trình hay hoạt động. Ví dụ: "Lương khởi điểm của nhân viên mới là 10 triệu đồng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này