khuây khoả

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: khuây khoả (Động từ)

Từ biểu thị hành động giúp giảm bớt căng thẳng, lo lắng; thư giãn hoặc vui chơi để cảm thấy thoải mái hơn.

Ví dụ (3)
  • 1."Đi chơi cho khuây khoả."
  • 2."Sau một tuần làm việc vất vả, tôi cần có thời gian khuây khoả."
  • 3."Hãy xem một bộ phim hay để khuây khoả đầu óc."

Lưu ý khi sử dụng "khuây khoả"

Lưu ý về động từ

"khuây khoả" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "khuây khoả"

khuây khoả là động từ trong tiếng Việt. Từ biểu thị hành động giúp giảm bớt căng thẳng, lo lắng; thư giãn hoặc vui chơi để cảm thấy thoải mái hơn. Ví dụ: "Đi chơi cho khuây khoả."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này