khuân vác

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: khuân vác (Động từ)

Hành động mang và chuyển những vật nặng bằng sức mạnh của tay, lưng hoặc vai.

Ví dụ (3)
  • 1."Công nhân khuân vác ở bến tàu."
  • 2."Họ khuân vác hàng hóa lên xe tải."
  • 3."Những người khuân vác làm việc chăm chỉ để dọn dẹp khu vực sự kiện."

Lưu ý khi sử dụng "khuân vác"

Lưu ý về động từ

"khuân vác" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "khuân vác"

khuân vác là động từ trong tiếng Việt. Hành động mang và chuyển những vật nặng bằng sức mạnh của tay, lưng hoặc vai. Ví dụ: "Công nhân khuân vác ở bến tàu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này