khuây

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: khuây (Động từ)

Giảm bớt, làm nguôi đi nỗi buồn, nỗi nhớ hay nỗi đau.

Ví dụ (3)
  • 1."Tạm khuây nỗi nhớ."
  • 2.""Sầu đông trong héo ngoài tươi, Vui là vui gượng, cười là cười khuây.""
  • 3."Những kỷ niệm vui vẻ giúp tôi khuây đi nỗi lo âu."

Lưu ý khi sử dụng "khuây"

Lưu ý về động từ

"khuây" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "khuây"

khuây là động từ trong tiếng Việt. Giảm bớt, làm nguôi đi nỗi buồn, nỗi nhớ hay nỗi đau. Ví dụ: "Tạm khuây nỗi nhớ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này