khuôn

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: khuôn (Danh từ)

Hình dáng có những đặc trưng riêng để phân biệt một kiểu nào đó, thường dùng để chỉ mặt hoặc các bộ phận khác của cơ thể.

Ví dụ (3)
  • 1."Khuôn ngực nở nang."
  • 2."Khuôn mặt trái xoan của cô ấy rất thu hút."
  • 3."Khuôn hàm vững chãi thể hiện sự tự tin."
2
Động từ

Nghĩa 2: khuôn (Động từ)

Giới hạn hoặc điều chỉnh trong một khuôn khổ nhất định.

Ví dụ (3)
  • 1."Sống khuôn mình, khép kín."
  • 2."Mái tóc ngắn khuôn lấy gương mặt."
  • 3."Cô ấy luôn khuôn mình theo những quy tắc xã hội."

Lưu ý khi sử dụng "khuôn"

Lưu ý về động từ

"khuôn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"khuôn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "khuôn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "khuôn"

khuôn là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Hình dáng có những đặc trưng riêng để phân biệt một kiểu nào đó, thường dùng để chỉ mặt hoặc các bộ phận khác của cơ thể. Ví dụ: "Khuôn ngực nở nang."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này