khuất tất
Định nghĩa
Nghĩa 1: khuất tất (Tính từ)
Không công khai, không rõ ràng và có thể nghi ngờ.
- 1."Không làm điều gì khuất tất."
- 2."Họ đã có những hành động khuất tất mà chưa được giải thích."
- 3."Cần phải làm rõ mọi vấn đề khuất tất trong giao dịch."
Lưu ý khi sử dụng "khuất tất"
Lưu ý về tính từ
"khuất tất" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "khuất tất"
khuất tất là tính từ trong tiếng Việt. Không công khai, không rõ ràng và có thể nghi ngờ. Ví dụ: "Không làm điều gì khuất tất."
Từ liên quan
khuất núi
(Trang trọng) đã qua đời (thường dùng cho người cao tuổi).
khuất nẻo
Ở vị trí khuất tầm nhìn và khó di chuyển.
khuất phục
Chịu hoặc làm cho người khác phải tuân theo sự chi phối của một thế lực nào đó.
khuấy
(Khẩu ngữ) làm cho cái gì đó trở nên sôi động hoặc dậy lên hơn bình thường.
khuấy rối
Từ ít dùng, nghĩa tương tự như quấy rối.
khuấy đảo
Làm cho trạng thái bị xáo trộn hoàn toàn, gây ra sự thay đổi so với trước.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.