khuấy

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: khuấy (Động từ)

(Khẩu ngữ) làm cho cái gì đó trở nên sôi động hoặc dậy lên hơn bình thường.

Ví dụ (3)
  • 1."Dư luận bị khuấy lên một dạo rồi lại thôi."
  • 2."Tìm cách khuấy động phong trào lên."
  • 3."Anh ấy luôn biết cách khuấy lên không khí trong các buổi tiệc."

Lưu ý khi sử dụng "khuấy"

Lưu ý về động từ

"khuấy" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "khuấy"

khuấy là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) làm cho cái gì đó trở nên sôi động hoặc dậy lên hơn bình thường. Ví dụ: "Dư luận bị khuấy lên một dạo rồi lại thôi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này