khuấy rối
Định nghĩa
Nghĩa 1: khuấy rối (Động từ)
Từ ít dùng, nghĩa tương tự như quấy rối.
- 1."Chúng tôi không muốn bị khuấy rối trong giờ học."
- 2."Hành động khuấy rối người khác là không chấp nhận."
Lưu ý khi sử dụng "khuấy rối"
Lưu ý về động từ
"khuấy rối" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "khuấy rối"
khuấy rối là động từ trong tiếng Việt. Từ ít dùng, nghĩa tương tự như quấy rối. Ví dụ: "Chúng tôi không muốn bị khuấy rối trong giờ học."
Từ liên quan
khuất phục
Chịu hoặc làm cho người khác phải tuân theo sự chi phối của một thế lực nào đó.
khuất tất
Không công khai, không rõ ràng và có thể nghi ngờ.
khuấy
(Khẩu ngữ) làm cho cái gì đó trở nên sôi động hoặc dậy lên hơn bình thường.
khuấy đảo
Làm cho trạng thái bị xáo trộn hoàn toàn, gây ra sự thay đổi so với trước.
khuấy động
Làm cho không còn trong trạng thái tĩnh mà trở nên sôi nổi, khuấy động.
khuẩn
Từ dùng trong văn chương hoặc ngữ cảnh trang trọng để chỉ người đã chết.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.