khuấy rối

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: khuấy rối (Động từ)

Từ ít dùng, nghĩa tương tự như quấy rối.

Ví dụ (2)
  • 1."Chúng tôi không muốn bị khuấy rối trong giờ học."
  • 2."Hành động khuấy rối người khác là không chấp nhận."

Lưu ý khi sử dụng "khuấy rối"

Lưu ý về động từ

"khuấy rối" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "khuấy rối"

khuấy rối là động từ trong tiếng Việt. Từ ít dùng, nghĩa tương tự như quấy rối. Ví dụ: "Chúng tôi không muốn bị khuấy rối trong giờ học."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này