khua khoắng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: khua khoắng (Động từ)

(Khẩu ngữ) Hành động lục loại đồ đạc, thường mang ý nghĩa láu lỉnh hoặc không trung thực.

Ví dụ (3)
  • 1."Bị trộm vào nhà khua khoắng."
  • 2."Anh ta đã khua khoắng mọi thứ trong ngăn kéo mà không để lại dấu vết."
  • 3."Đừng khua khoắng đồ đạc của tôi nữa!"

Lưu ý khi sử dụng "khua khoắng"

Lưu ý về động từ

"khua khoắng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "khua khoắng"

khua khoắng là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Hành động lục loại đồ đạc, thường mang ý nghĩa láu lỉnh hoặc không trung thực. Ví dụ: "Bị trộm vào nhà khua khoắng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này